01
Ống mềm PE dẹt màu đen, trọng lượng nhẹ, áp suất trung bình, đường kính 2-12 inch, dùng trong nông nghiệp, hệ thống tưới nhỏ giọt, ống dẫn nước thông thường.
Màu sắc
-Màu sắc: Đen/Trắng bên ngoài, Đen bên trong
-Chiều dài: 50m/cuộn; 100m/cuộn
-Kích thước: 2-12 inch
Ứng dụng
Lý tưởng để sử dụng làm đường ống nhánh hoặc đường ống chính cho hệ thống tưới nhỏ giọt hoạt động ở áp suất trung bình, giải pháp đường ống này được thiết kế để phân phối hiệu quả các giọt nước trực tiếp đến vùng rễ của cây, đảm bảo cung cấp đủ nước và chất dinh dưỡng tối ưu. Cấu trúc chắc chắn của nó cho phép chịu được lưu lượng và áp suất ổn định điển hình của các hệ thống tưới nhỏ giọt áp suất trung bình, làm cho nó trở thành lựa chọn đáng tin cậy cho các ứng dụng nông nghiệp như vườn rau, vườn cây ăn quả và trồng trọt trong nhà kính. Ngoài ra, thành phần vật liệu bền và bề mặt bên trong nhẵn mịn giúp giảm thiểu nguy cơ tắc nghẽn, ngay cả khi xử lý nguồn nước hơi đục. Bên cạnh ứng dụng trong nông nghiệp, ống này cũng rất phù hợp cho các ứng dụng nuôi trồng thủy sản, nơi việc phân phối nước chính xác rất quan trọng để duy trì môi trường thủy sinh khỏe mạnh. Trong nuôi trồng thủy sản, nó có thể được sử dụng để tuần hoàn nước trong bể cá, ao hoặc hệ thống tuần hoàn, thúc đẩy dòng chảy nước đồng đều, oxy hóa và điều chỉnh nhiệt độ, từ đó hỗ trợ sự phát triển và sức khỏe của các sinh vật thủy sinh.
Tính năng
Muội than có khả năng chống tia UV giúp chống chịu thời tiết tuyệt vời. Bằng cách kết hợp loại muội than chuyên dụng này, vật liệu có khả năng chịu đựng tốt hơn khi tiếp xúc lâu dài với ánh nắng mặt trời, mưa, biến động nhiệt độ và các yếu tố môi trường khác, đảm bảo độ bền và hiệu suất được duy trì theo thời gian.
Thông số kỹ thuật
Kích cỡ | Bên trong | Độ dày | Áp suất làm việc | Áp suất nổ |
inch | mm±1 | mm±0,05 | Thanh | Thanh |
2 | 52,3 | 0,6 | 3 | 9 |
2,5 | 65,2 | 0,6 | 3 | 8,5 |
3 | 77,9 | 0,6 | 2,5 | 8 |
3.5 | 90.0 | 0,6 | 2,5 | 7 |
4 | 102,6 | 0,6 | 2 | 6 |
4,5 | 115,3 | 0,6 | 1.8 | 5.5 |
5 | 128.0 | 0,6 | 1,5 | 4,5 |
6 | 153,4 | 0,6 | 1.2 | 3.5 |
8 | 204.2 | 0,6 | 1 | 3 |
10 | 255.0 | 0,6 | 0,7 | 2 |
12 | 305,8 | 0,6 | 0,5 | 1,5 |





